Home / Tài Liệu miễn phí / Bản tin / Danh sách các ngành nghề theo khối – ĐH – CĐ tại Việt Nam

Danh sách các ngành nghề theo khối – ĐH – CĐ tại Việt Nam

Danh sách các ngành nghề theo khối như 51140201- giáo viên mầm non, 51140231- sư phạm tiếng anh, 51220201- tiếng anh, 51220203- tiếng Pháp,…

Danh sách các ngành nghề theo khối – ĐH – CĐ tại Việt Nam

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2010/TT-BGDĐT ngày 27 / 4 / 2010

của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

51 TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG 52 TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
5114 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 5214 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
521401 Khoa học giáo dục
52140101 Giáo dục học
52140114 Quản lý giáo dục
511402 Đào tạo giáo viên 521402 Đào tạo giáo viên
51140201 Giáo dục Mầm non 52140201 Giáo dục Mầm non
51140202 Giáo dục Tiểu học 52140202 Giáo dục Tiểu học
51140203 Giáo dục Đặc biệt 52140203 Giáo dục Đặc biệt
51140204 Giáo dục Công dân 52140204 Giáo dục Công dân
52140205 Giáo dục Chính trị
51140206 Giáo dục Thể chất 52140206 Giáo dục Thể chất
51140207 Huấn luyện thể thao* 52140207 Huấn luyện thể thao*
51140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 52140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh
51140209 Sư phạm Toán học 52140209 Sư phạm Toán học
51140210 Sư phạm Tin học 52140210 Sư phạm Tin học
51140211 Sư phạm Vật lý 52140211 Sư phạm Vật lý
51140212 Sư phạm Hoá học 52140212 Sư phạm Hoá học
51140213 Sư phạm Sinh học 52140213 Sư phạm Sinh học
51140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 52140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
51140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 52140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
51140216 Sư phạm Kinh tế gia đình
51140217 Sư phạm Ngữ văn 52140217 Sư phạm Ngữ văn
51140218 Sư phạm Lịch sử 52140218 Sư phạm Lịch sử
51140219 Sư phạm Địa lý 52140219 Sư phạm Địa lý
51140221 Sư phạm Âm nhạc 52140221 Sư phạm Âm nhạc
51140222 Sư phạm Mỹ thuật 52140222 Sư phạm Mỹ thuật
52140225 Sư phạm Tiếng Jrai
52140226 Sư phạm Tiếng Khme
52140227 Sư phạm Tiếng H’mong
52140228 Sư phạm Tiếng Chăm
51140231 Sư phạm Tiếng Anh 52140231 Sư phạm Tiếng Anh
52140232 Sư phạm Tiếng Nga
52140233 Sư phạm Tiếng Pháp
52140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
52140235 Sư phạm Tiếng Đức
52140236 Sư phạm Tiếng Nhật
5121 Nghệ thuật 5221 Nghệ thuật
512101 Mỹ thuật 522101 Mỹ thuật
52210101 Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật
51210103 Hội hoạ 52210103 Hội hoạ
51210104 Đồ hoạ 52210104 Đồ hoạ
51210105 Điêu khắc 52210105 Điêu khắc
51210107 Gốm 52210107 Gốm
512102 Nghệ thuật trình diễn 522102 Nghệ thuật trình diễn
52210201 Âm nhạc học
51210203 Sáng tác âm nhạc 52210203 Sáng tác âm nhạc
51210204 Chỉ huy âm nhạc 52210204 Chỉ huy âm nhạc
51210205 Thanh nhạc 52210205 Thanh nhạc
51210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây 52210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây
51210208 Piano 52210208 Piano
51210209 Nhạc Jazz 52210209 Nhạc Jazz
51210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 52210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
52210221 Lý luận và phê bình sân khấu
52210225 Biên kịch sân khấu
51210226 Diễn viên sân khấu kịch hát 52210226 Diễn viên sân khấu kịch hát
51210227 Đạo diễn sân khấu 52210227 Đạo diễn sân khấu
52210231 Lý luận và phê bình điện ảnh – truyền hình
52210233 Biên kịch điện ảnh – truyền hình
51210234 Diễn viên kịch – điện ảnh 52210234 Diễn viên kịch – điện ảnh
52210235 Đạo diễn điện ảnh – truyền hình
51210236 Quay phim 52210236 Quay phim
52210241 Lý luận, phê bình múa
51210242 Diễn viên múa 52210242 Diễn viên múa
51210243 Biên đạo múa 52210243 Biên đạo múa
51210244 Huấn luyện múa 52210244 Huấn luyện múa
512103 Nghệ thuật nghe nhìn 522103 Nghệ thuật nghe nhìn
51210301 Nhiếp ảnh 52210301 Nhiếp ảnh
51210302 Công nghệ điện ảnh – truyền hình 52210302 Công nghệ điện ảnh – truyền hình
51210303 Thiết kế âm thanh – ánh sáng 52210303 Thiết kế âm thanh – ánh sáng
512104 Mỹ thuật ứng dụng 522104 Mỹ thuật ứng dụng
51210402 Thiết kế công nghiệp 52210402 Thiết kế công nghiệp
51210403 Thiết kế đồ họa 52210403 Thiết kế đồ họa
51210404 Thiết kế thời trang 52210404 Thiết kế thời trang
51210405 Thiết kế nội thất 52210405 Thiết kế nội thất
51210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu – điện ảnh 52210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu – điện ảnh
5122 Nhân văn 5222 Nhân văn
512201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam 522201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam
51220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 52220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
52220104 Hán Nôm
52220105 Ngôn ngữ Jrai
52220106 Ngôn ngữ Khme
52220107 Ngôn ngữ H’mong
52220108 Ngôn ngữ Chăm
52220110 Sáng tác văn học
51220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam 52220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
51220113 Việt Nam học 52220113 Việt Nam học
512202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài 522202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài
51220201 Tiếng Anh 52220201 Ngôn ngữ Anh
52220202 Ngôn ngữ Nga
51220203 Tiếng Pháp 52220203 Ngôn ngữ Pháp
51220204 Tiếng Trung Quốc 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
52220205 Ngôn ngữ Đức
52220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
52220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
52220208 Ngôn ngữ Italia
51220209 Tiếng Nhật 52220209 Ngôn ngữ Nhật
52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
52220211 Ngôn ngữ Ảrập
52220212 Quốc tế học
52220213 Đông phương học
52220214 Đông Nam Á học
52220215 Trung Quốc học
52220216 Nhật Bản học
52220217 Hàn Quốc học
52220218 Khu vực Thái Bình Dương học
512203 Nhân văn khác 522203 Nhân văn khác
52220301 Triết học
52220310 Lịch sử
52220320 Ngôn ngữ học
52220330 Văn học
52220340 Văn hoá học
51220342 Quản lý văn hoá 52220342 Quản lý văn hoá
51220343 Quản lý thể dục thể thao* 52220343 Quản lý thể dục thể thao*
5231 Khoa học xã hội và hành vi
523101 Kinh tế học
52310101 Kinh tế
52310106 Kinh tế quốc tế
523102 Khoa học chính trị
52310201 Chính trị học
52310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
52310205 Quản lý nhà nước
52310206 Quan hệ quốc tế
523103 Xã hội học và Nhân học
52310301 Xã hội học
52310302 Nhân học
523104 Tâm lý học
52310401 Tâm lý học
52310403 Tâm lý học giáo dục
523105 Địa lý học
52310501 Địa lý học
52310502 Bản đồ học
5132 Báo chí và thông tin 5232 Báo chí và thông tin
513201 Báo chí và truyền thông 523201 Báo chí và truyền thông
51320101 Báo chí 52320101 Báo chí
51320104 Truyền thông đa phương tiện 52320104 Truyền thông đa phương tiện
51340406 Công nghệ truyền thông 52340406 Công nghệ truyền thông
52360708 Quan hệ công chúng
513202 Thông tin -Thư viện 523202 Thông tin – Thư viện
52320201 Thông tin học
51320202 Khoa học thư viện 52320202 Khoa học thư viện
513203 Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng 523203 Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng
51320303 Lưu trữ học 52320303 Lưu trữ học
51320305 Bảo tàng học 52320305 Bảo tàng học
513204 Xuất bản – Phát hành 523204 Xuất bản – Phát hành
52320401 Xuất bản
51320402 Kinh doanh xuất bản phẩm 52320402 Kinh doanh xuất bản phẩm
5134 Kinh doanh và quản lý 5234 Kinh doanh và quản lý
513401 Kinh doanh 523401 Kinh doanh
51340101 Quản trị kinh doanh 52340101 Quản trị kinh doanh
51340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
51340107 Quản trị khách sạn 52340107 Quản trị khách sạn
51340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
51340115 Marketing 52340115 Marketing
52340116 Bất động sản
52340120 Kinh doanh quốc tế
51340121 Kinh doanh thương mại 52340121 Kinh doanh thương mại
513402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm 523402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm
51340201 Tài chính – Ngân hàng 52340201 Tài chính – Ngân hàng
51340202 Bảo hiểm 52340202 Bảo hiểm
513403 Kế toán – Kiểm toán 523403 Kế toán – Kiểm toán
51340301 Kế toán 52340301 Kế toán
51340302 Kiểm toán 52340302 Kiểm toán
513404 Quản trị – Quản lý 523404 Quản trị – Quản lý
52340401 Khoa học quản lý
51340404 Quản trị nhân lực 52340404 Quản trị nhân lực
51340405 Hệ thống thông tin quản lý 52340405 Hệ thống thông tin quản lý
51340406 Quản trị văn phòng 52340406 Quản trị văn phòng
51340407 Thư ký văn phòng
5138 Pháp luật 5238 Pháp luật
523801 Luật
52380101 Luật
52380107 Luật kinh tế
52380108 Luật quốc tế
513802 Dịch vụ pháp lý
51380201 Dịch vụ pháp lý
5142 Khoa học sự sống 5242 Khoa học sự sống
524201 Sinh học
52420101 Sinh học
514202 Sinh học ứng dụng 524202 Sinh học ứng dụng
51420201 Công nghệ sinh học 52420201 Công nghệ sinh học
51420202 Kỹ thuật sinh học* 52420202 Kỹ thuật sinh học*
51420203 Sinh học ứng dụng 52420203 Sinh học ứng dụng
5144 Khoa học tự nhiên 5244 Khoa học tự nhiên
524401 Khoa học vật chất
52440101 Thiên văn học
52440102 Vật lý học
52440112 Hoá học
52430122 Khoa học vật liệu
514402 Khoa học trái đất 524402 Khoa học trái đất
52440201 Địa chất học
52440217 Địa lý tự nhiên
51440221 Khí tượng học 52440221 Khí tượng học
51440224 Thuỷ văn 52440224 Thuỷ văn
52440228 Hải dương học
524403 Khoa học môi trường
52440301 Khoa học môi trường
52440306 Khoa học đất
5146 Toán và thống kê 5246 Toán và thống kê
524601 Toán học
52460101 Toán học
52460112 Toán ứng dụng
52460115 Toán cơ
514602 Thống kê 524602 Thống kê
51460201 Thống kê 52460201 Thống kê
5148 Máy tính và công nghệ thông tin 5248 Máy tính và công nghệ thông tin
514801 Máy tính 524801 Máy tính
51480101 Khoa học máy tính 52480101 Khoa học máy tính
51480102 Truyền thông và mạng máy tính 52480102 Truyền thông và mạng máy tính
52480103 Kỹ thuật phần mềm
51480104 Hệ thống thông tin 52480104 Hệ thống thông tin
514802 Công nghệ thông tin 524802 Công nghệ thông tin
51480201 Công nghệ thông tin 52480201 Công nghệ thông tin
51480202 Tin học ứng dụng
5151 Công nghệ kỹ thuật 5251 Công nghệ kỹ thuật
515101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng 525101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
51510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
51510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 52510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
51510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
51510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông 52510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông
51510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 52510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
515102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 525102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
51510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
51510202 Công nghệ chế tạo máy 52510202 Công nghệ chế tạo máy
51510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
51510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
51510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
52510210 Công thôn
515103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 525103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
51510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
51510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
51510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
51510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính 52510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính
515104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường 525104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
51510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 52510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học
51510402 Công nghệ vật liệu 52510402 Công nghệ vật liệu
51510405 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
51510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
515105 Công nghệ sản xuất
51510501 Công nghệ in
51510503 Công nghệ hàn
51510505 Bảo dưỡng công nghiệp
515106 Quản lý công nghiệp 525106 Quản lý công nghiệp
51510601 Quản lý công nghiệp 52510601 Quản lý công nghiệp
52510602 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
52510603 Kỹ thuật công nghiệp
52510604 Kinh tế công nghiệp
515109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
51515901 Công nghệ kỹ thuật địa chất
51515902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa
515110 Công nghệ kỹ thuật mỏ
51511001 Công nghệ kỹ thuật mỏ
51511002 Công nghệ tuyển khoáng
5252 Kỹ thuật
525201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
52520101 Cơ kỹ thuật
52520103 Kỹ thuật cơ khí
52520114 Kỹ thuật cơ – điện tử
52520115 Kỹ thuật nhiệt
52520120 Kỹ thuật hàng không
52520122 Kỹ thuật tàu thuỷ
525202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
52520201 Kỹ thuật điện, điện tử
52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
52520212 Kỹ thuật y sinh*
52520214 Kỹ thuật máy tính
52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
525203 Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
52520301 Kỹ thuật hoá học
52520309 Kỹ thuật vật liệu
52520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại
52520320 Kỹ thuật môi trường
525204 Vật lý kỹ thuật
52520401 Vật lý kỹ thuật
52520402 Kỹ thuật hạt nhân
525205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
52520501 Kỹ thuật địa chất
52520502 Kỹ thuật địa vật lý
52520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
52520504 Kỹ thuật biển
525206 Kỹ thuật mỏ
52520601 Kỹ thuật mỏ
52520604 Kỹ thuật dầu khí
52520607 Kỹ thuật tuyển khoáng
5154 Sản xuất và chế biến 5254 Sản xuất và chế biến
Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống 525401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
51540102 Công nghệ thực phẩm 52540101 Công nghệ thực phẩm
51540104 Công nghệ sau thu hoạch 52540104 Công nghệ sau thu hoạch
51540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản 52540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản
515402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 525402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
52540201 Kỹ thuật dệt
51540202 Công nghệ sợi, dệt 52540202 Công nghệ sợi, dệt
51540204 Công nghệ may 52540204 Công nghệ may
51540206 Công nghệ da giày 52540206 Công nghệ da giày
515403 Sản xuất, chế biến khác 525403 Sản xuất, chế biến khác
51540301 Công nghệ chế biến lâm sản 52540301 Công nghệ chế biến lâm sản
51540302 Công nghệ giấy và bột giấy
5158 Kiến trúc và xây dựng 5258 Kiến trúc và xây dựng
525801 Kiến trúc và quy hoạch
52580102 Kiến trúc
52580105 Quy hoạch vùng và đô thị
52580110 Kiến trúc cảnh quan
525802 Xây dựng
52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng
52580203 Kỹ thuật công trình biển
52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
52580208 Kỹ thuật xây dựng
52580210 Địa kỹ thuật xây dựng
52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước
515803 Quản lý xây dựng 525803 Quản lý xây dựng
52580301 Kinh tế xây dựng
51580302 Quản lý xây dựng 52580302 Quản lý xây dựng
5162 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 5262 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
516201 Nông nghiệp 526201 Nông nghiệp
52620101 Nông nghiệp
51620102 Khuyến nông 52620102 Khuyến nông
51620105 Chăn nuôi 52620105 Chăn nuôi
52620109 Nông học
51620110 Khoa học cây trồng 52620110 Khoa học cây trồng
51620112 Bảo vệ thực vật 52620112 Bảo vệ thực vật
52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
51620114 Kinh doanh nông nghiệp 52620114 Kinh doanh nông nghiệp
52620115 Kinh tế nông nghiệp
51620116 Phát triển nông thôn 52620116 Phát triển nông thôn
516202 Lâm nghiệp 526202 Lâm nghiệp
51620201 Lâm nghiệp 52620201 Lâm nghiệp
52620202 Lâm nghiệp đô thị
51620205 Lâm sinh 52620205 Lâm sinh
51620211 Quản lý tài nguyên rừng 52620211 Quản lý tài nguyên rừng
516203 Thuỷ sản 526203 Thuỷ sản
51620301 Nuôi trồng thuỷ sản 52620301 Nuôi trồng thuỷ sản
52620302 Bệnh học thủy sản
52620304 Kỹ thuật khai thác thủy sản
52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản
5164 Thú y 5264 Thú y
526401 Thú y
52640101 Thú y
516402 Dịch vụ thú y
51640201 Dịch vụ thú y
5172 Sức khoẻ 5272 Sức khoẻ
527201 Y học
52720101 Y đa khoa
527202 Y học cổ truyền
52720201 Y học cổ truyền 52720201 Y học cổ truyền
517203 Dịch vụ y tế 527203 Dịch vụ y tế
52720301 Y tế công cộng
52720305 Y sinh học thể dục thể thao 52720305 Y sinh học thể dục thể thao
51720330 Kỹ thuật y học 52720330 Kỹ thuật y học
51720332 Xét nghiệm y học 52720332 Xét nghiệm y học
51720333 Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng 52720333 Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng
527204 Dược học
52720401 Dược học
517205 Điều dưỡng, hộ sinh 527205 Điều dưỡng, hộ sinh
51720501 Điều dưỡng 52720501 Điều dưỡng
51720502 Hộ sinh
517206 Răng – Hàm – Mặt 527206 Răng – Hàm – Mặt
52720601 Răng – Hàm – Mặt
51720602 Kỹ thuật phục hình răng 52720602 Kỹ thuật phục hình răng
527207 Quản lý bệnh viện
52720701 Quản lý bệnh viện
5176 Dịch vụ xã hội 5276 Dịch vụ xã hội
517601 Công tác xã hội 527601 Công tác xã hội
51760101 Công tác xã hội 52760101 Công tác xã hội
51760102 Công tác thanh thiếu niên 52760102 Công tác thanh thiếu niên
5181 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 5281 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
528102 Khách sạn, nhà hàng
518105 Kinh tế gia đình 528105 Kinh tế gia đình
51810501 Kinh tế gia đình 52810501 Kinh tế gia đình
5184 Dịch vụ vận tải 5284 Dịch vụ vận tải
518401 Khai thác vận tải 528401 Khai thác vận tải
51840101 Khai thác vận tải 52840101 Khai thác vận tải
52840104 Kinh tế vận tải
52840106 Khoa học hàng hải
51840107 Điều khiển tàu biển
51840108 Vận hành khai thác máy tàu
5185 Môi trường và bảo vệ môi trường 5285 Môi trường và bảo vệ môi trường
518501 Kiểm soát và bảo vệ môi trường 528501 Kiểm soát và bảo vệ môi trường
52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
51850103 Quản lý đất đai 52850103 Quản lý đất đai
528502 Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
52850201 Bảo hộ lao động
5186 An ninh, quốc phòng 5286 An ninh, Quốc phòng
518601 An ninh và trật tự xã hội 528601 An ninh và trật tự xã hội
52860102 Điều tra trinh sát
52860104 Điều tra hình sự
52860108 Kỹ thuật hình sự
52860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự
52860111 Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân
52860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh trật tự
51860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn 52860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
52860116 Hậu cần công an nhân dân
52860117 Tình báo an ninh
518602 Quân sự 528602 Quân sự
51860206 Biên phòng 52860206 Biên phòng
51860210 Chỉ huy tham mưu 52860210 Chỉ huy tham mưu
52860214 Chỉ huy kỹ thuật
52860220 Tình báo quân sự
52860226 Hậu cần quân sự

 

tải file xem rõ hơn tại đây

—> Danh sách các ngành nghề theo khối

Danh sách các ngành nghề theo khối
Danh sách các ngành nghề theo khối

Giá Tài Liệu Này: 20000 VNĐ

thanh toán

About vy vy

Check Also

Luận văn: Quản lý nhà nước về khai thác tài nguyên khoáng sản ở Việt Nam, 2019, HOT!

Khóa luận tốt nghiệp, chuyên đề thực tập hay những luận văn thạc sĩ là …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
@ copyright